chỉ rõ

chỉ rõ

Giáo viên chỉ rõ lỗi sai trong bài tập của học sinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho thấy , nói ra một cách rõ ràng cụ thể: Hành động giải thích, trình bày hoặc xác định một điều đó một cách minh bạch, không để lại sự mơ hồ hoặc nghi ngờ.
    • Xác định, nêu ra: Chỉ ra một cách chính xác chi tiết.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Giáo viên cần chỉ những lỗi sai trong bài làm của học sinh. (Người dạy cần làm cho thấy những điểm không đúng trong phần bài tập của người học.)
    • Luật pháp chỉ quyền nghĩa vụ của mọi công dân. (Các quy định của nhà nước nói ra một cách rõ ràng các điều được phép các việc phải làm của tất cả mọi người trong nước.)
    • Anh ấy đã chỉ nguyên nhân dẫn đến sự cố. (Người đó đã xác định nói ra lý do dẫn đến vấn đề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chỉ cho": Làm cho ai đó hiểu , thấy điều .

    • Báo cáo chỉ cho chúng ta thấy những điểm cần cải thiện. (Văn bản tổng kết làm cho mọi người thấy được những khía cạnh cần phải làm tốt hơn.)
  • "được chỉ ": Ở dạng bị động, mang nghĩa được xác định, được nêu ra rõ ràng.

    • Phương hướng phát triển được chỉ trong nghị quyết. (Con đường phát triển đã được nêu ra một cách minh bạch trong văn bản chính thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Chỉ (động từ): Đưa ra hướng, vị trí hoặc một thông tin nào đó; có thể ít chi tiết hơn "chỉ ".
  • Giải thích (cụm động từ): Làm cho hiểu bằng cách trình bày cặn kẽ.
  • Nêu (động từ): Trình bày, đề cập một cách rõ ràng đầy đủ.
  • Xác định (động từ): Làm cho thành cái chắc chắn, không thay đổi; thường dùng cho các yếu tố, đối tượng cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Nêu : Trình bày ra một cách minh bạch.
  • Xác định : Làm cho thành chắc chắn, rõ ràng.
  • Làm sáng tỏ: Giải thích để hiểu vấn đề.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho từ "chỉ " trong tiếng Việt. Từ này thường đứng độc lập hoặc đi kèm với tân ngữ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "chỉ ".)